Thêm một số Đại Học công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh 2013

Một số trường ĐH công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013.

Thí sinh thi TS ĐH năm 2012. Ảnh: gdtd.vn
Thí sinh thi TS ĐH năm 2012. Ảnh: gdtd.vn

Trường ĐH Kinh tế quốc dân dự kiến 4500 chỉ tiêu tuyển sinh. Chỉ tiêu này bao gồm cả chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ của các tỉnh (theo quyết định của Bộ) và từ các trường dự bị ĐH chuyển về.

Trường tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh đăng ký thi tuyển sinh theo ngành với mã quy ước.

Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA), ngành Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng nghề nghiệp (POHE) điểm thi môn Tiếng Anh tính hệ số 2.

Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành:

Nhóm 1: gồm 9 ngành: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Bất động sản, Tài chính ngân hàng, Kế toán và Quản trị nhân lực. Nhóm này có điểm sàn chung vào Trường (theo khối thi) và điểm trúng tuyển vào ngành (theo khối thi). Thí sinh đạt điểm sàn vào Trường nhưng không đạt điểm trúng tuyển vào ngành đã dự thi được chuyển sang ngành khác, cùng khối thi, còn chỉ tiêu, có điểm trúng tuyển thấp hơn, nếu thí sinh có nguyện vọng.

Nhóm 2, gồm 7 ngành và lớp E-BBA: (7 ngành gồm: Toán ứng dụng trong kinh tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên, Quản trị khách sạn, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính). Nhóm này có điểm trúng tuyển vào từng ngành và có thể thấp hơn điểm sàn chung vào trường (mục 1), nhưng không quá 1 (một) điểm.

Nhóm 3: Các Lớp POHE: điểm trúng tuyển lớp POHE thấp hơn điểm sàn chung vào Trường, nhưng không quá 3 điểm.

Sau 1,5 năm, căn cứ kết quả tuyển sinh đại học, kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên, Trường sẽ tổ chức xếp sinh viên vào chuyên ngành trong nội bộ ngành đã trúng tuyển. Điểm xếp chuyên ngành là tổng của điểm trung bình tuyển sinh (hệ số 2) và điểm trung bình chung học tập năm thứ nhất (hệ số 1).

Chỉ tiêu cụ thể như sau:

 

Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu trường Mã ngành Khối thi Tổng chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KINH TẾ QUỐC DÂN
KHA     4500
I – Các ngành đăng ký tuyển sinh         
1. Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
  D220201 A1,D1 100
2. Kinh tế
Gồm các chuyên ngành:
– Kinh tế và Quản lý đô thị
– Kế hoạch
– Kinh tế phát triển
– Kinh tế và Quản lý môi trường
– Quản lý kinh tế
– Kinh tế và Quản lý công
– Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
– Kinh tế đầu tư
– Kinh tế quốc tế
– Kinh tế học
– Thẩm định giá
– Hải quan
– Kinh tế lao động
Và lớp chất lượng cao (chỉ tiêu: 55)
  D310101 A, A1, D1 1200
3. Toán ứng dụng trong kinh tế.
Gồm 2 chuyên ngành:
– Toán kinh tế
– Toán tài chính
  D110106 A, A1, D1 120
4. Thống kê kinh tế
Gồm 2 chuyên ngành:
– Thống kê kinh tế xã hội
– Thống kê kinh doanh
  D110105 A, A1, D1 120
5. Kinh tế tài nguyên   D110107 A, A1, D1 60
6. Quản trị kinh doanh (QTKD)
Gồm 6 chuyên ngành:
– QTKD quốc tế
– QTKD thương mại
– Thương mại quốc tế
– Quản trị doanh nghiệp
– QTKD tổng hợp
– Quản trị chất lượng
– Các lớp chất lượng cao (chỉ tiêu: 110)
  D340101 A, A1, D1 800
7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 2 chuyên ngành:
– Quản trị du lịch
– Quản trị lữ hành
  D340103 A, A1, D1 90
8. Quản trị khách sạn
Chuyên ngành Quản trị khách sạn
  D340107 A, A1, D1 60
9. Marketing 
Gồm 3 chuyên ngành:
– Quản trị marketing
– Quản trị bán hàng
– Truyền thông marketing
– Lớp chất lượng cao (chỉ tiêu: 45)
  D340115 A, A1, D1 180
10. Bất động sản
Gồm 2 chuyên ngành:
– Kinh doanh bất động sản
– Kinh tế bất động sản và địa chính
  D340116 A, A1, D1 120
11. Tài chính Ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:
– Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính công
– Tài chính quốc tế
– Thị trường chứng khoán
– Bảo hiểm
– Các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao, lớp Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp (chỉ tiêu: 205)
  D340201 A, A1, D1 590
12. Kế toán. 
Gồm 2 chuyên ngành:
– Kế toán tổng hợp
– Kiểm toán
– Các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao (chỉ tiêu: 165)
  D340301 A, A1, D1 400
13. Quản trị nhân lực   D340404 A, A1, D1 180
14. Hệ thống thông tin quản lýGồm 2 chuyên ngành:
– Tin học kinh tế
– Hệ thống thông tin quản lý
  D340405 A, A1, D1 100
15. Luật
Gồm 2 chuyên ngành:
– Luật kinh doanh
– Luật kinh doanh quốc tế
  D380101 A, A1, D1 120
16. Khoa học máy tính,
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
  D480101 A, A1,D1 60
17 – Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)   D110109 A, A1, D1 100
18 – Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng nghề nghiệp (POHE)   D110110 A1, D1 100
II – Các lớp tuyển chọn sau khi sinh viên trúng tuyển nhập học:
Gồm các lớp chương trình tiên tiến và chất lượng cao; lớp Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp
1 – Các lớp chương trình tiên tiến     A, A1, D1 220
2- Các lớp chất lượng cao     A, A1, D1 330
3- Lớp Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp     A, A1, D1 40

Trường Đại học Hồng Đức dự kiến 1750 chỉ tiêu trong kỳ tuyển sinh 2013. Trường tuyển sinh trong cả nước. Bậc cao đẳng không tổ chức thi, chỉ xét tuyển cho những thí sinh có hồ sơ đăng ký xét tuyển, dựa vào kết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2013 và khối thi tương ứng.

Điểm tuyển tính từng ngành (Riêng các ngành khối Nông-Lâm-Ngư nghiệp tuyển sinh theo khối ngành). Riêng với GD Mầm non: điểm tối thiểu môn năng khiếu phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.

Số

TT

Tên trường

Ngành học

Ký hiệu trường Mã ngành đào tạo Khối thi

 

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

    HDT      
           
I Hệ đào tạo đại học       1750
1 Sư phạm Toán học   D140209

A,A1

 
2 Sư phạm Vật lý   D140211

A,A1

 
3 Sư phạm Hóa học   D140212 A,B  
4 Sư phạm Sinh học   D140213 B  
5 Sư phạm Ngữ văn   D140217 C,D1  
6 Sư phạm Lịch sử   D140218 C  
7 Sư phạm Địa lý   D140219 A,A1,C  
8 Sư phạm tiếng Anh   D140231 A1,D1  
9 Giáo dục Tiểu học   D140202 D1,M  
10 Giáo dục Mầm non   D140201 M  
11 Văn học   D220330 C,D1  
12 Lịch sử (định hướng Quản lý di tích, danh thắng)   D220310 C  
13 Địa lý học (định hướng Quản lý tài nguyên môi trường)   D310501 A,A1,C  
14 Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch)   D220113 A,C,D1  
15 Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)   D310301 A,C,D1  
16 Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)   D310401 A,A1,

B,C,D1

 
17 Công nghệ thông tin   D480201 A,A1  
18 Kỹ thuật công trình xây dựng   D580201 A,A1  
19 Vật lý học (Vật lý ứng dụng)   D440102 A,A1  
20 Kế toán   D340301 A,A1,D1  
21 Quản trị kinh doanh   D340101 A,A1,D1  
22 Tài chính-Ngân hàng   D340201 A,A1,D1  
23 Nông học (định hướng công nghệ cao)   D620109 A,A1,B  
24 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)   D620105 A,A1,B  
25 Bảo vệ thực vật   D620112 A,A1,B  
26 Lâm nghiệp   D620201 A,A1,B  
II Hệ đào tạo cao đẳng:       900
1 SP Toán học (Toán – Tin)   C140209

A,A1

 
2 SP Hoá học (Hóa – Sinh)   C140212

A,B

 
3 SP Sinh học (Sinh-Công nghệ nông nghiệp)   C140213

B

 
4 SP Ngữ văn (Văn-Sử)   C140217 C,D1  
5 SP Địa lý (Địa-Sử)   C140219 A,A1,C  
6 Giáo dục Mầm non   C140201 M  
7 Giáo dục Tiểu học   C140202 D1,M  
8 SP Tiếng Anh   C140231 A1,D1  
9 Kế toán   C340301 A,A1,D1  
10 Quản trị Kinh doanh   C340101 A,A1,D1  
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   C510301 A,A1  
12 Quản lý đất đai   C850103 A,A1,B  
13 Công nghệ thông tin   C480201 A,A1  

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo sẽ dự kiến 9600 chỉ tiêu cho năm 2013.

Hệ ĐH, trường chỉ tổ chức thi tuyển hai khối A và D1 (không tổ chức thi khối B, V, H). Điểm trúng tuyển theo chuyên ngành đào tạo.

Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2013 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D1, V, H vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở Hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Nhà trường lưu ý, thí sinh có nguyện vọng  1 vào hệ CĐ của trường ĐHCNHN nên nộp hồ sơ đăng ký dự thi cho trường ĐHCNHN và dự thi đợt thi tuyển sinh đại học tại các Hội đồng thi do trường ĐHCNHN tổ chức tại 4 cụm thi (Hà Nội, Vinh, Quy Nhơn, Hải Phòng) để thuận tiện cho việc xét tuyển và gọi nhập học khi trúng tuyển.

Số

TT

– Tên trường;

– Ngành học.

Ký hiệu trường Mã ngành Khối thi

 

Tổng chỉ tiêu

 

  (1) (2) (3) (4) (5)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI       9600
  (Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội); ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ 224) hoặc 043.7650051

Website: http://tuyensinh.haui.edu.vn

DCN      
  Các ngành đào tạo Đại học: DCN     4900
1  Công nghệ kỹ thuật Cơ khí DCN D510201 A 450
2  Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử DCN D510203 A 300
3  Công nghệ kỹ thuật Ôtô DCN D510205 A 450
4  Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) DCN D510301 A 450
5  Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông). DCN D510302   390
6  Khoa học máy tính DCN D480101 A 200
7  Kế toán DCN D340301 A,D1 300
8  Công nghệ kỹ thuật Nhiệt DCN D510206 A 100
9  Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh Du lịch). DCN D340101 A,D1 360
10  Công nghệ May DCN D540204 A 270
11  Thiết kế thời trang DCN D210404 A 100
12  Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích). DCN D510401 A 360
13  Ngôn ngữ Anh DCN D220201 D1 270
14  Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá DCN D510303 A 180
15  Hệ thống thông tin DCN D480104 A 180
16  Tài chính ngân hàng DCN D340201 A,D1 180
17  Kỹ thuật phần mềm DCN D480103 A 180
18  Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) DCN D220113 D1 180
  Các ngành đào tạo Cao đẳng:       4700
1  Công nghệ chế tạo máy DCN C510202 A 450
2  Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử DCN C510203 A 250
3  Công nghệ kỹ thuật Ô tô DCN C510205 A 450
4  Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử ( Chuyên ngành Kỹ thuật điện). DCN C510301 A 540
5  Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử và Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông). DCN C510302 A 450
6  Công nghệ thông tin DCN C480201 A 250
7  Kế toán DCN C340301 A,D1 300
8  Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt DCN C510206 A 150
9  Quản trị kinh doanh DCN C340101 A,D1 200
10  Công nghệ  May DCN C540204 A,B,V,H 200
11  Thiết kế thời trang DCN C210404 A,B,V,H 150
12 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích). DCN C510401 A,B 450
13  Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện) DCN C510201 A 280
14  Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa DCN C510303 A 150
15  Tài chính – Ngân hàng DCN C340201 A, D1 280
16  Việt Nam học DCN C220113 A, D1 150

Trường ĐH Hoa Sen tuyển mới ngành kỹ thuật phần mềm, tuyển khối A, A1, D1, D3 với 80 chỉ tiêu. Trường cũng đang xin phép mở hai ngành khác là ngành thiết kế nội thất, tuyển khối H với 60 chỉ tiêu và ngành quản lý tài nguyên và môi trường, tuyển khối A, B, D1 với 60 chỉ tiêu.

Hiếu Nguyễn

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s